This is featured post 1 title
Replace these every slider sentences with your featured post descriptions.Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha - Premiumbloggertemplates.com.
This is featured post 2 title
Replace these every slider sentences with your featured post descriptions.Go to Blogger edit hSINESStml and find these sentences.Now replace these with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha - Premiumbloggertemplates.com.
This is featured post 3 title
Replace these every slider sentences with your featured post descriptions.Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these with your own descriptions.This theme is Bloggerized by Lasantha - Premiumbloggertemplates.com.
Chủ Nhật, 20 tháng 12, 2015
05:50
Unknown
Lúa /s'râu/ ស្រូវ
Sâu hại /đòong câu bòm ph'lanh/ ដង្កូវបំផ្លាញ់
Giống lúa /puch s'râu/ ពូជស្រូវ
Sạ lúa /p'roôs s'râu/ ព្រោះស្រូវ
Sạ hàng /p'rôôs chea chua/ ព្រោះជាជួរ
Gieo lúa /sap s'râu/ សាបស្រូវ
Mạ /sòm nap/ សំណាប
Nhổ mạ /đooc sòm nap/ ដកសំណាប
Nhổ cỏ /boôch s'mău/ បោចស្មៅ
Khi nào /òong căl/ អង្កាល់
Bón phân /baach chi/ បាចជី
Cấy dặm /chs'lôôc/ ឆ្លូក
Xịt thuốc /bănh th'năm/ បាញ់ថ្នាំ
Đắp bờ /tup ph'lưư/ ទប់ភ្លឺ
Cắt lúa /cách s'râu/ កាត់ស្រូវ
Chăm sóc /the tom/ ថែទាំ
Thứ Năm, 17 tháng 12, 2015
05:33
Unknown
Một Số Ngư Cụ - Đàm Thoại Khmer
Ba em làm nghề gì?
ឪពុកប្អូនប្រកបរបរអ្វី?
ឪពុកប្អូនប្រកបរបរអ្វី?
(âu púc p'ôn p'rò cop rua bo à vây?)
Ba em làm nghề bắt cá
ឪពុកប្អូនប្រកបរបរនេសាទ
ឪពុកប្អូនប្រកបរបរនេសាទ
(âu púc p'ôn p'rò cop rua bo nề sath)
Đây là cái gì?
នេះជាអ្វី?
(nis chea à vây?)
Đây là cái nơm
នេះជាអង្រុត
(nis chea oòng ruch)
Đây là lưới chày
នេះជាសំណាញ់
(nis chea sòm nănh)
Lưới kéo để làm gì?
អញ្ចងសំរាប់ធ្វើអ្វី?
(ònh choong sòm răp th'vơ à vây?)
Lưới kéo để kéo cá, tép
អញ្ចងសំរាប់អូសត្រីបង្គា
(ònh choong sòm răp ôs t'rây,bòong kea)
Bữa nay anh đi cắm câu không?
ថ្ងៃនេះបងទៅដោតបង្កៃទេ?
(th'ngay nis, boong tâu đoôt bòong cay tê?)
Đi
ទៅ
(tâu)
Không đâu, hôm nay nước lên, tôi đi đặt lọp
មិនទេថ្ងៃនេះទឹកឡើងខ្ញុំទៅដាក់លប
(mành tê, th'ngay nis tưc lơơng kh'nhoum tâu đăc lôp)
Đây là cái gì?
នេះជាអ្វី?
(nis chea à vây?)
Đây là cái nơm
នេះជាអង្រុត
(nis chea oòng ruch)
Đây là lưới chày
នេះជាសំណាញ់
(nis chea sòm nănh)
Lưới kéo để làm gì?
អញ្ចងសំរាប់ធ្វើអ្វី?
(ònh choong sòm răp th'vơ à vây?)
Lưới kéo để kéo cá, tép
អញ្ចងសំរាប់អូសត្រីបង្គា
(ònh choong sòm răp ôs t'rây,bòong kea)
Bữa nay anh đi cắm câu không?
ថ្ងៃនេះបងទៅដោតបង្កៃទេ?
(th'ngay nis, boong tâu đoôt bòong cay tê?)
Đi
ទៅ
(tâu)
Không đâu, hôm nay nước lên, tôi đi đặt lọp
មិនទេថ្ងៃនេះទឹកឡើងខ្ញុំទៅដាក់លប
(mành tê, th'ngay nis tưc lơơng kh'nhoum tâu đăc lôp)
05:31
Unknown
Một Số Ngư Cụ - Từ Vựng Khmer
Nghề /muc rùa bo/ មុខរបរ
Bắt cá /nê sath t'rây/ នេសាទត្រី
Cái nơm /oòng rúch/ អង្រុត
Cái xà neng /chs'neang/ ឈ្នាង
Lưới chài /sòm nănh/ សំណាញ់
Lưới /muang/ មង
Cái lọp /lôp/ លប
Cái lờ /t'ruu/ ទ្រូ
Câu /boòng cay/ បង្កៃ
Cần câu /sòn tuuch/ សន្ទូច
Cái vỏ /th'noong/ ថ្នង
Lưới kéo /ònh choong/ អញ្ចង
Nước lên /tưc lơơng/ ទឹកឡើង
Thứ Ba, 15 tháng 12, 2015
06:37
Unknown
Một Số Nông Cụ - Đàm Thoại Khmer
Chú Sóc làm gì?
ពូសុខធ្វើអ្វី?
(puu Sóc th'vơ à vây?)
Chú Sóc vác cuốc đi ruộng
ពូសុខលីចបទៅស្រែ
(puu Sóc lii chop tâu s're)
Đây là cái bừa phải không?
នេះជារនាស់ត្រូវទេ?
(nis chea rùa noăs t'râu tê?)
Không phải, đây là cái cày
មិនត្រូវទេនេះជានង្គ័ល
(mành t'râu tê, nis chea nèng col)
Máy cày đó của ai?
ម៉ាស៊ីនភ្ជួរនោះរបស់អ្នកណា?
(mà sin ph'chua nus rùa bos nec na?)
Máy cày đó của chú Chom Rơơn
ម៉ាស៊ីនភ្ជួរនោះរបស់ពូចំរើន
(mà sin ph'chua nus rùa bos puu Chom Rơơn)
Bây giờ, người ta dùng máy cày thay trâu, bò
ឥឡូវគេប្រើម៉ាស៊ីនភ្ជួរជំនួសគោក្របី
(ầy lâu, kê p'rơơ mà sin ph'chua chùm nuas cô c'rò bây)
06:36
Unknown
Một Số Nông Cụ - Từ Vựng Khmer
Cái cuốc /chop chăng/ ចបចាំង
Cái leng /chop chiic/ ចបជីក
Cái vòng gặt /còn điêu/ កណ្ដៀវ
Cái liềm /c'rò liêm/ ក្រលៀម
Cái cày /nèng col/ នង្គ័ល
Cái bừa /rùa noăs/ រនាស់
Cái trục /th'lốc/ ថ្លុក
Máy cày /mà sin ph'chua/ ម៉ាស៊ីនភ្ជួរ
Máy suốt lúa /mà sin bôôc s'râu/ ម៉ាស៊ីនបោកស្រូវ
Bình xịt /thung th'năm/ ធុងថ្នាំ
Vác /lii/ លី
Thay /chùm nuas/ ជំនួស
Trâu /c'rò bây/ ក្របី
Bò /cô/ គោ
Thứ Hai, 14 tháng 12, 2015
06:13
Unknown
Phương Tiện Đi Lại - Đàm Thoại Khmer
Đây là xe đạp của anh phải không?
នេះជាកង់របស់បងមែនទេ?
(nis chea coong rùa bos boong mên tê?)
Vâng, phải
បាទត្រូវ
(bath, t'râu)
Không phải, đây là xe đạp của bạn tôi
មិនមែនទេនេះជាកង់របស់មិត្តខ្ញុំ
(mành mên tê, nis chea coong rùa bos mích kh'nhoum)
Ngày mai, anh đi Vĩnh Châu bằng cái gì?
ស្អែកបងទៅវិញចូវដោយអ្វី?
(s'ec, boong tâu Vĩnh Châu đooi à vây?)
Tôi đi bằng xe máy của tôi
ខ្ញុំទៅវិញចូវដោយក្រយានយន្តរបស់ខ្ញុំ
(kh'nhoum tâu đooi tô chăc c'rò dean don rùa bos kh'nhoum)
Hôm nay, anh đi Cần Thơ bằng cái gì?
ថ្ងៃនេះបងទៅកឹនធើដោយអ្វី?
(th'ngay nis, boong tâu Cần Thơ đooi à vây?)
Tôi đi bằng xe đò
ខ្ញុំទៅដោយឡានឈ្នួល
(kh'nhoum tâu đooi laan chs'nuôl)
06:13
Unknown
Phương Tiện Đi Lại - Từ Vựng Khmer
Xe đạp /coong/ កង់
Xe gắn máy (văn học) /tô chăc c'rò dean don/ ទោចក្រយានយន្ត
Xe gắn máy (thông dụng) /mô tô/ ម៉ូតូ
Xe hơi /laan/ ឡាន
Xe đò /laan chs'nuôl/ ឡានឈ្នួល
Xe buýt /laan c'rông/ ឡានក្រុង
Xe con /laan tôôch/ ឡានតូច
Xe vận tải /laan đâc chuỳnh chunh/ ឡានដឹកជញ្ជូន
Ghe, xuồng /tuuc/ ទូក
Xuồng máy /tuuc cà nôôt/ ទូកកាណូត
Tàu /cò păl/ កប៉ាល់
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
RSS Feed
Twitter