Hiển thị các bài đăng có nhãn Bài hội thoại. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bài hội thoại. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 20 tháng 12, 2015

Trồng Lúa - Đàm Thoại Khmer





Anh Sêth Thây, hôm nay anh đi ruộng không ?
បងសេដ្ឋីថ្ងៃនេះបងទៅស្រែទេ?
(boong Sêth Thây, th'ngay nis boong tâu s're tê?)
Vâng, đi
បាទទៅ
(bath, tâu)
Anh sạ lúa chưa?
បងព្រោះស្រូវឬនៅ?
(boong p'roôs s'râu rừư nâu?)
Tôi đã sạ được một tuần rồi
ខ្ញុំព្រោះបានមួយសបា្ដហ៍ហើយ
(kh'nhoum p'roôs ban muôi săp bà đa hơơi)
Khi nào anh bón phân?
អង្កាលបងបាចជី?
(òong căl boong baach chi?)
Tôi đã bón 5 kg Urê rồi
ខ្ញុំបាច៥គីអ៊ុយរេហើយ
(kh'nhoum baach p'răm ki ui rê hơơi)
Lúa anh bị sâu hại nhiều không?
ស្រូវបងត្រូវដង្កូវបំផ្លាញច្រើនទេ?
(s'râu boong t'râu đòong câu bòm ph'lanh ch'rơơn tê?)
Ít lắm, vì tôi sạ hàng
មិនសូវមានទេពិព្រោះខ្ញុំព្រោះជាជួរ
(mành sâu mean tê, pìi p'roôs kh'nhoum p'roôs chea chua)
Ngày nào anh cắt lúa?
ថ្ងៃណាបងកាត់ស្រូវ?
(th'ngay na boong cách s'râu?)
Ngày 10 âm lịch tới đây
ថ្ងៃ១០កើតដល់នេះ
(th'ngay đop cơơt đol nis)
Lúa anh trúng đở không?
ស្រូវបងបានផលគ្រាន់បើទេ?
(s'râu boong ban phol c'roan bơơ tê?)
Cũng khá
បានផលគ្រាន់បើដែរ
(ban phol c'roan bơơ đe)


Thứ Năm, 17 tháng 12, 2015

Một Số Ngư Cụ - Đàm Thoại Khmer





Ba em làm nghề gì?
ឪពុកប្អូនប្រកបរបរអ្វី?
(âu púc p'ôn p'rò cop rua bo à vây?)
Ba em làm nghề bắt cá
ឪពុកប្អូនប្រកបរបរនេសាទ
(âu púc p'ôn p'rò cop rua bo nề sath)

Đây là cái gì?
នេះជាអ្វី?
(nis chea à vây?)
Đây là cái nơm
នេះជាអង្រុត
(nis chea oòng ruch)
Đây là lưới chày
នេះជាសំណាញ់
(nis chea sòm nănh)
Lưới kéo để làm gì?
អញ្ចងសំរាប់ធ្វើអ្វី?
(ònh choong sòm răp th'vơ à vây?)
Lưới kéo để kéo cá, tép
អញ្ចងសំរាប់អូសត្រីបង្គា
(ònh choong sòm răp ôs t'rây,bòong kea)

Bữa nay anh đi cắm câu không?
ថ្ងៃនេះបងទៅដោតបង្កៃទេ?
(th'ngay nis, boong tâu đoôt bòong cay tê?)
Đi
ទៅ
(tâu)
Không đâu, hôm nay nước lên, tôi đi đặt lọp
មិនទេថ្ងៃនេះទឹកឡើងខ្ញុំទៅដាក់លប
(mành tê, th'ngay nis tưc lơơng kh'nhoum tâu đăc lôp)


Thứ Ba, 15 tháng 12, 2015

Một Số Nông Cụ - Đàm Thoại Khmer





Chú Sóc làm gì?
ពូសុខធ្វើអ្វី?
(puu Sóc th'vơ à vây?)
Chú Sóc vác cuốc đi ruộng
ពូសុខលីចបទៅស្រែ
(puu Sóc lii chop tâu s're)
Đây là cái bừa phải không?
នេះជារនាស់ត្រូវទេ?
(nis chea rùa noăs t'râu tê?)
Không phải, đây là cái cày
មិនត្រូវទេនេះជានង្គ័ល
(mành t'râu tê, nis chea nèng col)
Máy cày đó của ai?
ម៉ាស៊ីនភ្ជួរនោះរបស់អ្នកណា?
(mà sin ph'chua nus rùa bos nec na?)
Máy cày đó của chú Chom Rơơn
ម៉ាស៊ីនភ្ជួរនោះរបស់ពូចំរើន
(mà sin ph'chua nus rùa bos puu Chom Rơơn)
Bây giờ, người ta dùng máy cày thay trâu, bò
ឥឡូវគេប្រើម៉ាស៊ីនភ្ជួរជំនួសគោក្របី
(ầy lâu, kê p'rơơ mà sin ph'chua chùm nuas cô c'rò bây)

Thứ Hai, 14 tháng 12, 2015

Phương Tiện Đi Lại - Đàm Thoại Khmer





Đây là xe đạp của anh phải không?
នេះជាកង់របស់បងមែនទេ?
(nis chea coong rùa bos boong mên tê?)
Vâng, phải 
បាទត្រូវ
(bath, t'râu)
Không phải, đây là xe đạp của bạn tôi
មិនមែនទេនេះជាកង់របស់មិត្តខ្ញុំ
(mành mên tê, nis chea coong rùa bos mích kh'nhoum)
Ngày mai, anh đi Vĩnh Châu bằng cái gì?
ស្អែកបងទៅវិញចូវដោយអ្វី?
(s'ec, boong tâu Vĩnh Châu đooi à vây?)
Tôi đi bằng xe máy của tôi
ខ្ញុំទៅវិញចូវដោយក្រយានយន្តរបស់ខ្ញុំ
(kh'nhoum tâu đooi tô chăc c'rò dean don rùa bos kh'nhoum)
Hôm nay, anh đi Cần Thơ bằng cái gì?
ថ្ងៃនេះបងទៅកឹនធើដោយអ្វី?
(th'ngay nis, boong tâu Cần Thơ đooi à vây?)
Tôi đi bằng xe đò
ខ្ញុំទៅដោយឡានឈ្នួល
(kh'nhoum tâu đooi laan chs'nuôl)


Thứ Năm, 10 tháng 12, 2015

Đồ Dùng Trong Nhà - Đàm Thoại Khmer





Đây là dép của tôi 
នេះជាស្បែកជើងរបស់ខ្ញុំ
(nis chea s'bec chơng rùa bos kh'nhoum)
Cái nón ở trên bàn
មួកនៅលើតុ
(muôc nâu lơ tôs)
Quần áo mới ở trong tủ
ខោអាវថ្មីនៅក្នុងទូ
(khoô ao th'mây nâu c'nông tuu)
Xin mở quạt máy đi
សូមជួយបើកផ្លិតម៉ាស៊ីនទៅ
(sôm chuôi boơc ph'lâch mà sin tâu)
Chị tôi đang ủi quần áo
បងស្រីខ្ញុំកំពុងអ៊ុតខោអាវ
(boong s'rây kh'nhoum còm pung ut khoô ao)
Đưa dùm cái khăn tắm cho tôi
ជួយយកកន្សែងងូតទឹកអោយខ្ញុំបន្តិច
(chuôi duôc còn seng nguut tưc oôi kh'nhoum​ bòn têch)

Thứ Ba, 8 tháng 12, 2015

Một Số Đồ Dùng Trong Nhà - Đàm Thoại Khmer





Trong nhà bếp có những gì?
ក្នុងផ្ទះបាយមានអ្វីខ្លះ?
(c'nông ph'tes bai mean à vây kh'lă s?)
Trong nhà bếp có:
ក្នុងផ្ទះបាយមាន
(c'nông ph'tes bai mean)
Một cái bếp
ចង្ក្រានមួយ
(chòong c'raan muôi)
Một tủ chén
ទូចានមួយ
(tuu chaan muôi)
Một bàn ăn
តុហូបបាយមួយ
(tôs hôp bai muôi)
Một cái tủ lạnh
ទូទឹកកកមួយ
(tuu tưc cooc muôi)




Còn có những gì nữa không?
នៅមានអ្វីទៀតទេ?
(nâu mean à vây tiêc tê?)
Còn như : nồi, chén, thau, dao,.v.v..
នៅមានដូច៖ ឆ្នាំង ខ្ទះ ក្លាំ កាំបិត 
(nâu mean đôôch : chs'năng, kh'tes, c'lăm, căm bach...)
Nó được sắp xếp gọn gàng
វាបានរៀបចំយ៉ាងមានរបៀប
(vea ban riêp chom dàng mean rùa biêp)


Chủ Nhật, 6 tháng 12, 2015

Một Số Đồ Dùng Trong Nhà - Đàm Thoại Khmer





Ở phòng khách có cái gì?
នៅបន្ទប់ទទួលភ្ញៀវមានអ្វីខ្លះ?
(nâu bòn tup tùa tual ph'nhiêu mean à vây kh'lăs?)
Ở phòng khách có một bộ sa lông
នៅបន្ទប់ទទួលភ្ញៀវមានតាំងសាឡុងមួយសំរាប់
(nâu bòn tup tùa tual ph'nhiêu mean tăng sa lông muôi sòm răp)
Có một cái tủ kiếng
មានទូកញ្ចក់មួយ
(mean tuu cònh chooc muôi)
Có một cái đồng hồ treo trên tường
មាននាឡិកាមួយព្យួរនៅជញ្ជាំង
(mean nea lề ca muôi p'dua nâu chuỳnh cheng)





Trong phòng ngủ có cái gì?
ក្នុងបន្ទប់ដេកមានអ្វី?
(c'nông bòn tup đêc mean à vây?)
Có một cái giường ngủ
មានគ្រែដេកមួយ
(mean c'rê đêc muôi)
Có hai cái gối
មានខ្នើយពីរ
(mean kh'nơơi pii)
Có một cái mền
មានភួយមួយ
(mean phuôi muôi)
Có một cái nệm
មានពូកមួយ
(mean puuc muôi)

Thứ Sáu, 4 tháng 12, 2015

Các Bộ Phận Trong Nhà - Đàm Thoại Khmer





Nhà này có 3 gian
ផ្ទះនេះមាន៣ល្វែង
(ph'tes nis mean bây l'vê ng) 
Có 1 hàng hiên
មានជួររបៀង
(mean chua rùa biêng muôi)
Có 1 sân trước
មានទីធ្លាមុខផ្ទះមួយ
(mean tii th'lea muc ph'tes muôi) 
Có 1 sân sau
មានទីធ្លាក្រោយផ្ទះមួយ
(mean tii th'lea c'rooi ph'tes muôi) 
Ở tầng trệt có 1 phòng
នៅជាន់ក្រោមមានបន្ទប់មួយ
(nâu choan c'roôm mean bòn tup muôi)
Có 2 phòng ở trên lầu
មាន២បន្ទប់នៅលើឡៅ
(mean pii bòn tup nâu lơ lău)


Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015

Nhà Ở - Đàm Thoại Khmer





Đây là nhà chú Som Nang
នេះជាផ្ទះពូសំណាង
(nis chea ph'tes puu Sòm Nang)
Nhà này rộng và có nhiều phòng nữa
ផ្ទះនេះទូលាហើយមានបន្ទប់ច្រើនទៀតផង
(ph'tes nis tùu lea hơơi mean bòn tup ch'rơơn tiêt phoong)
Đây là phòng khách
នេះជាបន្ទប់ទទួលភ្ញៀវ
(nis chea bòn tup tùa tua ph'nhiêu)
Nó dùng để cho khách ngồi chơi hoặc gia đình sum họp tại nơi đây
វាសំរាប់អោយភ្ញៀវអង្គុយលេងឬគ្រួសារជួបជុំគ្នានៅទីនេះ
(vea sòm răp oôi ph'nhiêu òong cui lêng rư c'rua sa chuôp chum c'nea nâu tii nis)
Nhà bếp ở phía sau cùng
ផ្ទះបាយនៅខាងក្រោយបំផុត
(ph'tes bai nâu khàng c'rooi bòm phôch)
Mẹ tôi thường nấu ăn ở đó
ម្ដាយខ្ញុំតែងចំអិនម្ហូបអាហារនៅទីនោះ
(m'đai kh'nhoum teng chòm anh m'hôp à ha nâu tii nus)
Phòng vệ sinh cũng ở phía sau
បន្ទប់អនាម័យក៏នៅក្រោយដែរ
(bòn tup ă na may cooc nâu c'rooi ph'tes đe)

Thứ Tư, 2 tháng 12, 2015

Họ Hàng - Đàm Thoại Khmer





Đây là bác gái tôi
នេះជាអំស្រីខ្ញុំ
(nis chea um s'rây kh'nhoum)
Đó là nhà chú tôi
នោះជា​ផ្ទះមាខ្ញុំ
(nus chea ph'tes mea kh'nhoum)
Dì tôi đang ngồi trong nhà
មីងខ្ញុំកំពុងអង្គុយក្នុងផ្ទះ
(miing kh'nhoum còm pung òong cui c'nông ph'tes)
Đây là Bồ Pha, nó là cháu gái tôi
នេះជាបូផាវាជាក្មួយស្រីខ្ញុំ
(nis chea Bồ Pha, vea chea c'muôi s'rây kh'nhoum)
Đây là Đa Rứt, nó là em họ của tôi
នេះជាដារិទី្ធវាជាប្រូនជីដូនរបស់ខ្ញុំ
(nis chea Đa Rứt, vea chea p'ôn chìi đôn muôi rùa bos kh'nhoum)



Chủ Nhật, 29 tháng 11, 2015

Gia Đình Bên Vợ - Chồng - Đàm Thoại Khmer





Xin lỗi, anh có vợ chưa?
សូមទោសបងមានប្រពន្ធឬនៅ?
(sôm tôs boong mean p'ro pon rừ nâu?)
Dạ, tôi đã có rồi
បាទខ្ញុំមានហើយ
(bath, kh'nhoum mean hơơi)
Chưa, tôi còn độc thân
នៅខ្ញុំនៅលីវ
(nâu, kh'nhoum nâu liu)




Anh được mấy đứa con rồi?
បងបានកូនប៉ុន្មានហើយ?
(boong ban côn pòn man hơơi?)
Tôi có 2 đứa con rồi
ខ្ញុំមានកូន២ហើយ
(kh'nhoum mean côn pii hơơi)
Con anh trai hay gái?
កូនបងប្រុសឬស្រី?
(côn boong p'roôs rư s'rây?)
Một trai, một gái
ប្រុសមួយស្រីមួយ
(p'roôs muôi, s'rây muôi) 
Cả hai đều trai
កូនប្រុសទាំងពីរ
(côn p'roôs tèng pii)




Đây là ai vây?
នេះជាអ្នកណា?
(nis chea nec na?)
Đây là mẹ chồng tôi
នេះជាម្ដាយក្មេកខ្ញុំ
(nis chea m'đai c'mêc kh'nhoum)
Đây là con dâu tôi
នេះជាកូនប្រសាស្រីខ្ញុំ
(nis chea côn p'rò sa s'rây kh'nhoum)



Thứ Sáu, 27 tháng 11, 2015

Các Cấp Học - Ngành Học - Đàm Thoại Khmer





Con anh đang học lớp mấy?
កូនបងកំពុងរៀនថ្នាក់ទីប៉ុន្មាន?
(côn boong còm pung riên th'năc tii pòn man?)
Nó học lớp 12
វារៀនថ្នាក់ទី១២
(vea riên th'năc tii đop pii)
Nó học ở trường nào?
វារៀននៅសាលាណា?
(vea riên nâu sà la na?)
Nó học ở trường THPT Phan Châu Trinh
វារៀននៅសាលាវិទ្យាល័យផានចុវត្រិញ
(vea riên nâu sà la vich t'dea lay Phan Châu Trinh)




Vi Chach, em học đại học ngành gì?
វិចិត្រប្អូនរៀនមហាវិទ្យាល័យផ្នែកណា?
(Vi Chach, p'ôn riên mă ha vich t'dea lay ph'nec na?)
Dạ, em học ngành nông nghiệp
បាទប្អូនរៀនផ្នែកកសិកម្ម
(bath, p'ôn riên ph'nec că sê căm)


Thứ Năm, 26 tháng 11, 2015

Một Số Dụng Cụ Của Học Sinh - Đàm Thoại Khmer





Anh Chòm Rơơn đi đâu vậy?
បងចំរើនអញ្ជើញទៅណាហ្នឹង?
(boong Chòm Rơơn ònh chơnh tâu na nâng?)
Tôi đi mua dụng cụ cho con tôi đi học
ខ្ញុំទៅទិញឧបករណ៍អោយកូនខ្ញុំទៅរៀន
(kh'nhoum tâu tinh up pă co oôi côn kh'nhoum tâu riên)




Thưa ông, ông cần mua gì?
ជំរាបលោក លោកត្រូវការទិញអ្វី?
(chùm reap lôôc, lôôc t'râu ca tinh à vây?)
Tôi cần mua sách giáo khoa, cuốn vở, cây viết, bút chì, thước kẽ, và nhiều đồ dùng khác nữa
ខ្ញុំត្រូវការទិញសៀវភៅសិក្សា សៀវភៅសរសេរ បិក ខ្មៅដៃ បន្ទាត់និងវត្ថុប្រើប្រាស់ដទៃច្រើនមុខទៀត
(kh'nhoum t'râu ca tinh siều phâu sâc sa, siêu phâu sò sê, kh'mău đay, bòn toat nầng vằnh thôs p'rơơ p'răs đò ty ch'rơơn muc tiêt)




Sách giáo khoa lớp mấy, thưa ông?
សៀវភៅសិក្សាថ្នាក់ទីប៉ុន្មាន?បាទ?
(siều phâu sâc sa th'năc tii pòn man? bath?)
Cho tôi một bộ sách lớp 5
អោយខ្ញុំសៀវភៅថ្នាក់ទី៥មួយសំរាប់មក៍
(oôi kh'nhoum siêu phâu th'năc tii p'răm muồi sòm răp moô)
Còn cần gì nữa không? Thưa ông?
នៅត្រូវការអីទៀតទេ?បាទ?
(nâu t'râu ca ây tiêt tê? bath?)
À, cho tôi thêm cái cặp da và bút chì màu
អ៎ា អោយខ្ញុំថែមនូវកាបូបស្បែកនិងខ្មៅដៃពណ៍
(à, oôi kh'nhoum thaem nâu cà bôp s'bec nầng kh'mău đay poa)

Thứ Tư, 25 tháng 11, 2015

Một Số Đồ Dùng Trong Trường Học - Đàm Thoại Khmer





Bàn ghế giáo viên ở đâu?
តុកៅអីគ្រូនៅឯណា?
(tô s càu ây c'ruu nâu è na?)
Bàn ghế giáo viên ở phía trước
តុកៅអីគ្រូនៅខាង​មុខ
(tô s càu ây c'ruu nâu khàng muc)
Phòng này có bao nhiêu bảng đen?
បន្ទប់រៀននេះមានក្ដារខៀនប៉ុន្មាន?
(bòn tup riên nis mean c'đa khiên pòn man?)
Có một bảng đen lớn
មានក្ដារខៀនមួយធំ
(mean c'đa khiên muôi thoum)
Có bao nhiêu bàn ghế học sinh?
មានតុកៅអីសិស្សប៉ុន្មាន?
(mean tô s càu ây sâ s pòn man?)
Có 15 bàn ghế học sinh
មានតុកៅអីសិស្ស១៥
(mean tô s càu ây sâ s đop p'răm)




Chúng ta dùng phấn trắng để làm gì?
យើងប្រើដីសសដើម្បីធ្វើអ្វី?
(dơng p'rơơ đầy so so đơơm bây th'vơ à vây?)
Chúng ta dùng phấn trắng để viết bảng
យើងប្រើដីសសដើម្បីសរសេរលើក្ដារខៀន
(dơng p'rơơ đầy so so đơơm bây sò sê lơ c'đa khiên)
Phấn màu để làm gì?
ដីសពណ៍ទុកសំរាប់ធ្វើអ្វី?
(đầy so poa tuc sòm răp th'vơ à vây?)
Dùng để gạch hoặc viết những từ quan trọng
ប្រើសំរាប់គូសឬសរសេរបណ្ដាពាក្យសំខាន់
(p'rơơ sòm rắp cus rừ sò sê bòn đa peak sòm khăn sòm khăn)


Lưu ý: Khi thấy dấu  " " /lề tô/ thì chúng ta sẽ đọc lặp lại từ đứng trước nó thêm một lần nữa. Có nghĩa là trong tiếng Khmer- thay vì phải viết lập lại một từ giống "từ láy" trong tiếng Việt , ví dụ như xanh xanh, xinh xinh, ..v..v..,- thì để ngắn gọn người ta sẽ dùng dấu " " /lề tô/ như trong bài để thay thế cho từ viết lập lại. VD: trong bài là từ  សំខាន់

Thứ Ba, 24 tháng 11, 2015

Về Trường Học - Đàm Thoại Khmer





Ấp này có trường học không?
ភូមិនេះមានសាលារៀនទេ?
(phum nis mean sà la riên tê?)
Dạ, có
បាទមាន
(bath, mean)
Trường học ở đâu?
សាលារៀននៅឯណា?
(sà la riên nâu è na?)
Nó ở giữa xóm
វានៅកណ្ដាលភូមិ
(vea nâu còn đal phum)
Trường đó có mấy phòng học?
សាលានោះមានប៉ុន្មានបន្ទប់រៀន?
(sà la nus mean pòn man bòn tup riên?)
Có 10 phòng
មាន១០បន្ទប់
(mean đop bòn tup)




Trường này có bao nhiêu giáo viên? Bao nhiêu học sinh?
សាលានេះមានគ្រូប៉ុន្មាន?មានសិស្សប៉ុន្មាន?
(sà la nis mean c'ruu pòn man ? mean sâs pòn man?)
Có 20 giáo viên và 600 học sinh
មានគ្រូ២០រូបនិងសិស្ស៦០០នាក់
(mean c'ruu m'phây rup nầng sâs p'rằm muôi rôi nec)
Trường dạy tới lớp mấy?
សាលាបង្រៀនដល់ថ្នាក់ទីប៉ុន្មាន?
(sà la boòng riên đol th'năc​ tii pòn man?)
Trường dạy từ lớp 1 đến lớp 5
សាលាបង្រៀនពីថ្នាក់ទី១ដល់ថ្នាក់ទី៥
(sà la boòng riên pìi th'năc tii muôi đol th'năc tii p'răm)



Thứ Hai, 23 tháng 11, 2015

Hỏi Về Tuổi - Đàm Thoại Khmer





Xin lỗi, anh tên gì? Quê anh ở đâu?
សូមទោស បងឈ្មោះអី? ស្រុកបងនៅឯណា?
(sôm tôs boong chs'môôs ây? s'róc boong nâu è na?)
Tôi tên Nam, quê tôi ở Thành phố Cần Thơ
ខ្ញុំឈ្មោះណាម ស្រុកខ្ញុំនៅទីក្រុងកិនធើ
(kh'nhoum chs'môôs Nam, s'róc kh'nhoum nâu tii c'rông Can Tho)
Anh nói được Tiếng Khmer không?
បងនិយាយភាសាខ្មែរបានទេ?
(boong nì deai phea sa Khmer ban tê?)
Tôi mới biết nói được chút ít
ខ្ញុំទើបចេះនិយាយបានបន្តិចបន្តួច
(kh'nhoum tơp ches nì deai ban bòn têch bòn tuôch)
Năm nay, anh được bao nhiêu tuổi rồi?
ឆ្នាំនេះ បងបានអាយុប៉ុន្មានហើយ?
(chs'năm nis boong ban à dus pòn man hơơi?)
Tôi được 30 tuổi rồi
ខ្ញុំបានអាយុ៣០ឆ្នាំហើយ
(kh'nhoum ban à dus sàm sâp chs'năm hơi)
Anh sinh năm nào?
បងកើតឆ្នាំណា?
(boong cơơt chs'năm na?)
Anh nói nhanh quá, xin nói chậm hơn
បងនិយាយរហ័សពេកសូមនិយាយយឺតបន្តិចបន្តួច
(boong nì deai rua hăs pêc, sôm nì deai dưưt cheang bòn têch)
Anh sinh năm nào?
បងកើតឆ្នាំណា?
(boong cơơt chs'năm na?)
À, tôi sinh năm 1976
(à, kh'nhoum cơơt chs'năm muồi poan p'rằm buôn rôi chách sấp p'rằm muôi)
អា៎ខ្ញុំកើតឆ្នាំ១៩៧៦

Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2015

Hỏi Về Nghề Nghiệp - Đàm Thoại Khmer





Som: Nea Ri! Cha mẹ bạn tên gì?
សំៈ នារី! តើ​ឪពុកម្ដាយមិត្តឈ្មោះអ្វី?
(Som: Nea Ri! tơơ ầu púc m'đai mích chs'môôs à vây?)
Nea Ri: Ba tôi tên Chòm Rơơn, mẹ tôi tên Sô Phép
នារីៈ ឪពុកខ្ញុំឈ្មោះចំរើន ម្ដាយខ្ញុំឈ្មោះសុភាព
(Nea Ri: ầu púc kh'nhoum chs'môôs Chòm Rơơn, m'đai kh'nhoum chs'môôs Sô Phép)




Som: Ba bạn làm nghề gì?
សំៈ ឪពុកមិត្តធ្វើការអ្វី?
(Som: ầu púc mích th'vơ ca à vây?)
Nea Ri: Ba mình làm giáo viên, còn ba bạn làm gì?
នារីៈ ឪពុកខ្ញុំជាគ្រូបង្រៀន ចុះឪពុកមិត្តវិញធ្វើការអ្វី?
(Nea Ri: ầu púc kh'nhoum chea c'ruu boòng riên, chôs ầu púc mích vinh th'vơ ca à vây?)
Som: Ba tôi làm việc ở nhà máy, ba tôi là công nhân
សំៈ ឪពុកខ្ញុំធ្វើការនៅរោងចក្រ គាត់ជាកម្មករ
(Som: ầu púc kh'nhoum th'vơ ca nâu roông chăc, coat chea căm mă co)




Nea Ri: Mẹ của bạn làm nghề gì?
នារីៈ ម្ដាយមិត្តធ្វើការអ្វី?
(Nea Ri: m'đai mích th'vơ ca à vây?)
Som: Mẹ tôi ở nhà, còn mẹ bạn?
សំៈ ម្ដាយខ្ញុំនៅផ្ទះ ចុះម្ដាយមិត្ត?
(Som: m'đai kh'nhoum nâu ph'tes, chô s m'đai mích?)
Nea Ri: Mẹ tôi là y sĩ
នារីៈ ម្ដាយខ្ញុំជាគ្រូពេទ្យ
(Nea Ri: m'đai kh'nhoum chea c'ruu pêch)



Thứ Bảy, 21 tháng 11, 2015

Hỏi Tên Và Quê Quán (tt) - Đàm Thoại Khmer





Bạn ở ấp nào?
មិត្តនៅភូមិិណា?
(mích nâu phum na?)
Tôi ở ấp Đai úi
ខ្ញុំនៅភូមិិដៃដូនអ៊ុយ
(kh'nhoum nâu phum đay đồn ui)
Ấp Đai úi thuộc xã nào?
ភូមិិដៃដូនអ៊ុយចំណុះឃុំណា?
(phum đay đồn ui chòm noôs khum na?)
Ấp Đai úi thuộc xã Phú Mỹ
ភូមិិដៃដូនអ៊ុយចំណុះឃុំភូមី
(phum đay đồn ui chòm noôs khum Phu My)




Bạn ở tỉnh nào?
មិត្តនៅខេត្តណា?
(mích nâu khaet na?)
Tôi ở tỉnh Sóc Trăng
ខ្ញុំនៅខេត្តសុកត្រាំង
(kh'nhoum nâu khaet Soc Trang)
Bạn ở Thành phố Cần Thơ phải không?
មិត្តនៅទីក្រុងកិនធើត្រូវទេ?
(mích nâu tii c'rông Can Tho t'râu tê?)
Vâng, phải
បាទត្រូវ
(bath, t'râu)
Không phải, tôi ở Trà Vinh
ឥតត្រូវទេខ្ញុំនៅខេត្តត្រាវិញ
(ấ ch t'râu tê, kh'nhoum nâu khaet Tra Vinh)

Thứ Sáu, 20 tháng 11, 2015

Hỏi Tên Và Quê Quán - Đàm Thoại Khmer





Xin lỗi anh tên gì?
សូមទោស បងឈ្មោះអី?
(sôm tôs boong chs'moôs ây?)
Dạ, tôi tên là Vut Thi, còn bạn tên gì?
បាទ ខ្ញុំឈ្មោះវុឌ្ឍី ចំណែកមិត្តវិញ?
(bath, kh'nhoum chs'moôs Vut Thi, chòm nec mích vinh chs'moôs ây?)
Dạ, tôi tên Sô Kun Thea
បាទ ខ្ញុំឈ្មោះសុគន្ធា
(bath, kh'nhoum chs'moôs Sô Kun Thea)




Xin mời bạn ngồi
សូមអញ្ជើញមិត្តអង្គុយ
(sôm ònh chơnh mích oòng cui)
Xin mời bạn dùng trà
សូមអញ្ជើញមិត្តពិសាតែ
(sôm ònh chơnh mích pìi sa te)
Dạ, cám ơn nhiều
ចា៎ អរគុណច្រើន
(cha, o cun ch'rơn)




Quê anh ở đâu?
ស្រុកបងនៅឯណា?
(s'róc boong nâu è na?)
Quê tôi ở Kế Sách
ស្រុកខ្ញុំនៅខ្សាច់
(s'róc kh'nhoum nâu kh'sach)


Thứ Năm, 19 tháng 11, 2015

Gia Đình (tt) - Đàm Thoại Khmer





Ông bà nội cháu còn sống không?
ជិតាជីដូនខាងឳពុកក្មួយនៅរស់ទេ?
(chìi ta chìi đôn khàng âu púc c'muôi nâu roôs tê?)
Dạ, ông nội của cháu mất rồi, chỉ còn bà nội thôi
បាទជិតាខាងឳពុកស្លាប់ហើយនៅតែជីដូនទេ
(bath, chìi ta khàng ầu púc s'lăp hơơi, nâu tè chìi đôn tê)
Ông bà ngoại cháu sống ở đâu?
ជិតាជីដូនខាងម្ដាយក្មួយរស់នៅឯណា?
(chìi ta chìi đôn khàng m'đai c'muôi roôs nâu è na?)
Ông bà ngoại cháu sống ở nông thôn
ជិតាជីដូនខាងម្ដាយក្មួយរស់នៅឯជនបទ
(chìi ta chìi đôn khàng m'đai c'muôi roôs nâu e chon nă both)




Bác Sòm Nang có ở nhà không?
អំសំណាងមាននៅផ្ទះទេ?
(um Sòm Nang mean nâu ph'tes tê?)
Dạ, bác ấy đi làm việc rồi
ចា៎អំនោះទៅធ្វើការហើយ
(cha. um nus ò nh chơ ơ ng tâu th'vơ ca hơ ơi)
Hôm nay, anh Vi Ra có đi học không?
ថ្ងៃនេះបងវីរាមានទៅរៀនទេ?
(th'ngay nis boong Vi Ra mean tâu riên tê?)
À, đi chớ
អា៎ទៅអ្ហា៎
(à, tâu a)